Các ví dụ của beneficial owner
beneficial owner
This means that dividends, shareholder perks, company reports, details of corporate actions and other communications are sent đồ sộ the stockbroker rather than vãn the beneficial owner.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy má luật lệ của CC BY-SA.
The owner listed in documents was the managing owner, not necessarily the beneficial owner.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy má luật lệ của CC BY-SA.
This often relates where the legal title owner has implied trustee duties đồ sộ the beneficial owner.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy má luật lệ của CC BY-SA.
To distinguish between the actual shipowner and the shell corporations, the terms "beneficial owner" or "ultimate owner" are often used.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy má luật lệ của CC BY-SA.
The ultimate owner is called the beneficial owner.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy má luật lệ của CC BY-SA.
The term is more fully stated as a feoffee đồ sộ uses of the beneficial owner.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy má luật lệ của CC BY-SA.
A ship's beneficial owner is legally and financially responsible for the ship and its activities.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy má luật lệ của CC BY-SA.
They argued that he was the beneficial owner of the option and liable for surtax on the dividends.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy má luật lệ của CC BY-SA.
Two similar techniques đồ sộ provide anonymity for a ship's beneficial owner are nominee shareholders and nominee directors.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy má luật lệ của CC BY-SA.
The actual shareholder or bond holder đồ sộ whom the rights are ultimately passed is referred đồ sộ as the beneficial owner.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy má luật lệ của CC BY-SA.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện nay ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những mái ấm cho phép.